Hiện nay, thảm trải chống bám bụi bằng hợp kim là một phần không thể thiếu cho hệ thống lối vào, được chế tạo bởi công nghệ polypropylen hay sợi nylon nhập khẩu chuyên dùng nên rất dễ dàng cho việc loại bỏ lớp bụi bám trên bề mặt, ngoài ra do các sợi này đã được xử lý qua quy trình cacbon hóa nên ưu điểm của sản phẩm này phải nói tới là khả năng khử nhiễm và hấp thụ độ ẩm tốt hơn hẳn rất nhiều so với các loại thảm trải khác trên thị trường. Đồng thời còn được trang bị thêm đặc tính chống tia UV, chống tĩnh điện, giảm thiểu chi phí bảo dưỡng trong quá trình sử dụng.

ỨNG DỤNG

Áp dụng cho Khách sạn, nhà hàng, bệnh viện, tòa nhà thương mại, sân bay, bến cảng, siêu thị, ngân hàng,v.v…nơi mà lưu lượng người ra vào nhiều và thường xuyên.

CẤU TẠO

Kết cấu khung sườn:

Khung sườn của thảm trải này được sử dụng loại hợp kim chịu ăn mòn oxy hóa 6063-T5 của Đức, độ dày 1.2mm-2.0mm, trong điều kiện vận hành tiêu chuẩn tải trọng có thể đạt tới 1500KG-4000KG vẫn không bị biến dạng.

Chất liệu bề mặt:

1. Cao su, sử dụng loại nhựa cao su dẻo nóng, sức chịu nhiệt từ 70-140 độ C, không dễ dàng bị biến dạng, không gây mùi khó chịu.

2. Sử dụng LOMBOKGEL,VEBE,BERRY của Châu Âu, sợi nylon thuộc công ty 3M, sợi polypropylen sống 6.6 và cơ cấu cuộn sợi với chiều cao khoảng 10mm:

+ Độ bền màu: Gặp nước (theo ISO 105E02/BS 1006)
+ Tĩnh điện: EN1815/ISO TR6356/DD68<2KV, thông qua
+ Khả năng kháng cháy: Cấp B1 (Thử nghiệm bức xạ UK: BS476)
+ Màu sắc: Quy trình nhuộm ứng dụng phương pháp nhúng dung dịch, màu sắc phong phú, sẵn sàng linh hoạt trong việc phối màu theo yêu cầu của khách hàng.
+ Linh kiện: Bộ phận khóa được chế tạo bằng loại thép không gỉ SUS304, dây thép được xử lý bằng cách bọc nhựa bên ngoài để nâng hiệu quả chống gỉ sét.

ƯU ĐIỂM

1. Đặc điểm là dễ tẩy rửa và làm sạch, chống trơn trượt, chống bám bụi, chống cháy, không dễ biến chất, và tính chịu nhiệt tốt.

2. Phần thảm được cấu thành chủ yếu từ việc kết hợp các sợi đơn và sợi tổng hợp có cường độ uốn xoắn cao, thông qua quy trình cacbon hóa, sản phẩm có ưu thế mạnh về khả năng cào cát, giữ bụi và hút ẩm cực tốt.

3. Có công năng chống trơn trượt tốt, phối hợp từ nhiều loại vật liệu khác nhau để kéo dài chu kỳ sử dụng của sản phẩm, hơn thế nữa đó là nâng cao hiệu quả loại bỏ bụi đến hai lần, màu sắc đa dạng và thiết kế linh hoạt đem lại cho sản phẩm thêm một thuộc tính trang trí, ngoài ra còn tránh được ma sát giữa mặt đất với các loại tạp chất cát bụi bám dính, bảo vệ bề mặt nhẵn bóng của nền đất đá, trường hợp bề mặt thảm hoặc phần cao su nếu bị hư hỏng có thể tháo rời riêng lẽ từng phần để thay thế, giảm thiểu chi phí bảo trì.

BẢO TRÌ VÀ LÀM SẠCH

1. Phương pháp làm sạch thảm trải hợp kim nhôm-magie như sau: Để duy trì độ sạch sẽ và khả năng chống ố của sản phẩm nhà sản xuất khuyến khích bạn nên mỗi ngày làm sạch bề mặt thảm bằng cách sử dụng chiếc máy hút bụi để kịp thời loại bỏ các vết nhơ bám khó tẩy.

2. Trường hợp gặp phải những vết ố hay dầu mỡ ngoan cố , bạn có thể sử dụng một chất tẩy rửa nhẹ và bàn chải để lau chùi.

3. Đề nghị mỗi tuần sử dụng chất tẩy rửa trung tính kết hợp với loại máy giặt hút chuyên dụng để làm sạch những vết bụi bám sâu bên trong mặt thảm

4. EVC hoặc các vật liệu cao su khi làm sạch chỉ cần tẩy rửa bằng nước sạch là được

5. Trong quá trình sử dụng, nếu phần cao su và thảm bị hao mòn thì có thể thay thế riêng lẽ từng bộ phận một.

Chú ý: Khi làm sạch thảm trải trong nhà, khuyến khích sử dụng chất tẩy rửa có tính kiềm nhẹ hoặc trung tính, quá trình sử dụng máy giặt nên điều chỉnh nhiệt độ không vượt quá 50oC, tốt nhất nên trang bị 02 bộ thảm khi sử dụng để tiện thay thế cho nhau những lúc cần thiết và cũng để kéo dài tuổi thọ sử dụng.

KIỂU DÁNG

Loại BD-LB

Bề mặt thảm: LOMBOK GEL của Bỉ
Chất liệu hợp kim nhôm: xử lý oxy hóa điện cực dương 6063-T5
Độ dày hợp kim nhôm: 1.2mm hoặc 2.0mm
Lắp đặt độ lõm sâu của rãnh: khoảng 23mm (±2mm)
Tải trọng: có thể chịu lực 1000kg/m2 vẫn không bị biến dạng
Phương pháp kết nối: kết nối bằng dây thép chống gỉ
Độ cao thảm: 23mm
Phương pháp lắp đặt: khảm vào mặt lõm khe rãnh hay đặt trực tiếp trên mặt đất.

Loại BD-AW

Bề mặt thảm: nylon
Chất liệu hợp kim nhôm: xử lý oxy hóa điện cực dương 6063-T5
Độ dày hợp kim nhôm: 1.2mm hoặc 2.0mm
Lắp đặt độ lõm sâu của rãnh: khoảng 23mm (±2mm)
Tải trọng: có thể chịu lực 1000kg/m2 vẫn không bị biến dạng
Phương pháp kết nối: kết nối bằng dây thép chống gỉ
Độ cao thảm: 23mm
Phương pháp lắp đặt: khảm vào mặt lõm khe rãnh hay đặt trực tiếp trên mặt đất

Loại: BD-NWL

Bề mặt thảm: nylon 2000
Chất liệu hợp kim nhôm: xử lý oxy hóa điện cực dương 6063-T5
Độ dày hợp kim nhôm: 1.2mm hoặc 2.0mm
Lắp đặt độ lõm sâu của rãnh: khoảng 23mm (±2mm)
Tải trọng: có thể chịu lực 1000kg/m2 vẫn không bị biến dạng
Phương pháp kết nối: kết nối bằng dây thép chống gỉ
Độ cao thảm: 23mm
Phương pháp lắp đặt: khảm vào mặt lõm khe rãnh hay đặt trực tiếp trên mặt đất

Loại BD-HK

Bề mặt thảm: Đường vân dạng dứa của Bỉ
Chất liệu hợp kim nhôm: xử lý oxy hóa điện cực dương 6063-T5
Độ dày hợp kim nhôm: 1.2mm hoặc 2.0mm
Lắp đặt độ lõm sâu của rãnh: khoảng 23mm (±2mm)
Tải trọng: có thể chịu lực 1000kg/m2 vẫn không bị biến dạng
Phương pháp kết nối: kết nối bằng dây thép chống gỉ
Độ cao thảm: 23mm
Phương pháp lắp đặt: khảm vào mặt lõm khe rãnh hay đặt trực tiếp trên mặt đất

Loại: BD-MT

Bề mặt thảm: Thảm Miliken
Chất liệu hợp kim nhôm: xử lý oxy hóa điện cực dương 6063-T5
Độ dày hợp kim nhôm: 1.2mm hoặc 2.0mm
Lắp đặt độ lõm sâu của rãnh: khoảng 23mm (±2mm)
Tải trọng: có thể chịu lực 1000kg/m2 vẫn không bị biến dạng
Phương pháp kết nối: kết nối bằng dây thép chống gỉ
Độ cao thảm: 23mm
Phương pháp lắp đặt: khảm vào mặt lõm khe rãnh hay đặt trực tiếp trên mặt đất

Loại: BD-TM

Bề mặt thảm: 3M1000, 3M4000
Chất liệu hợp kim nhôm: xử lý oxy hóa điện cực dương 6063-T5
Độ dày hợp kim nhôm: 1.2mm hoặc 2.0mm
Lắp đặt độ lõm sâu của rãnh: khoảng 23mm (±2mm)
Tải trọng: có thể chịu lực 1000kg/m2 vẫn không bị biến dạng
Phương pháp kết nối: kết nối bằng dây thép chống gỉ
Độ cao thảm: 23mm
Phương pháp lắp đặt: khảm vào mặt lõm khe rãnh hay đặt trực tiếp trên mặt đất

Loại: BD-MS

Bề mặt thảm: Kiểu bàn chải bằng nylon
Chất liệu hợp kim nhôm: xử lý oxy hóa điện cực dương 6063-T5
Độ dày hợp kim nhôm: 1.2mm hoặc 2.0mm
Lắp đặt độ lõm sâu của rãnh: khoảng 23mm (±2mm)
Tải trọng: có thể chịu lực 1000kg/m2 vẫn không bị biến dạng
Phương pháp kết nối: kết nối bằng dây thép chống gỉ
Độ cao thảm: 23mm
Phương pháp lắp đặt: khảm vào mặt lõm khe rãnh hay đặt trực tiếp trên mặt đất

Loại: BD-XJ

Bề mặt thảm: Cao su nóng dẻo
Chất liệu hợp kim nhôm: xử lý oxy hóa điện cực dương 6063-T5
Độ dày hợp kim nhôm: 1.2mm hoặc 2.0mm
Lắp đặt độ lõm sâu của rãnh: khoảng 23mm (±2mm)
Tải trọng: có thể chịu lực 1000kg/m2 vẫn không bị biến dạng
Phương pháp kết nối: kết nối bằng dây thép chống gỉ
Độ cao thảm: 23mm
Phương pháp lắp đặt: khảm vào mặt lõm khe rãnh hay đặt trực tiếp trên mặt đất

Loại: FD-LB

Bề mặt thảm: LOMBOL GEL của Bỉ
Chất liệu hợp kim nhôm: xử lý oxy hóa điện cực dương 6063-T5
Độ dày hợp kim nhôm: 1.2mm hoặc 2.0mm
Lắp đặt độ lõm sâu của rãnh: khoảng 10mm (±2mm)
Tải trọng: có thể chịu lực 1500kg/m2 vẫn không bị biến dạng
Phương pháp kết nối: liên kết lồng xích
Độ cao thảm: 12mm
Phương pháp lắp đặt: Đặt trực tiếp trên mặt đất

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thảm sàn”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *